• To be BRAVE is to behave bravely when your heart is faint.
  • So, you can be really brave only when you really ain't.
  • ------------------------- Piet Hein (1905)---------------------

Ngày 23 tháng 09 năm 2009

Lệnh vẽ cơ bản


CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN


1.
Line
– vẽ đường thẳng hay 1 loạt các đoạn thẳng liên tục.

Command : L ¿

* S. first point : nhập tọa độ điểm đầu

* S. next point or [Close/Undo] :

- U → xóa bỏ đường mới vừa vẽ.

- C → nối điểm đầu với điểm cuối

ƯD: khép kín các đường vừa vẽ thành 1 đa giác

2. Polyline – vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

Command : PL ¿

* S… start point : nhập điểm đầu

* Các lựa chọn:

  • Arc – vẽ cung tròn.

Angle/Center/Close/Direction/Halfwidth/Width/

Line/Radius/Second point/Undo

  • Close – lệnh khép kín đa tuyến
  • Line – trở lại vẽ đ.thẳng tiếp

3. Polygon – vẽ đa giác đều (từ 3 ÷ 1024 cạnh)

Command : POL ¿

* Enter number of sides (nhập số cạnh của đa giác)

* Specify center of polygon or [Edge] (chọn tâm/đỉnh của đa giác)

- Enter → để vẽ đa giác đều khi đã biết tọa độ tâm và :

· Bán kính đ.tròn ngoại tiếp (Inscribed in circle)

· Bán kính đ.tròn nội tiếp (Circumscribed about circle)

- Edge → Vẽ đa giác đều với chiều dài cạnh cho trước (xđ)

· Nhập tọa độ điểm đầu của cạnh (first end point of edge)

· Nhập tọa độ điểm cuối của cạnh

4. Rectangle – vẽ hình chữ nhật

Command : REC ¿

Các lựa chọn:

- Chamfer → vát mép 4 góc của hcn

→ nhập khoảng cách từ góc

- Fillet → bo tròn 4 góc của hcn

→ nhập bán kính bo tròn

- Width → độ rộng cho nét vẽ hcn

- Elevation / thickness → định độ cao /dày trong hcn

5. Circle – vẽ đường tròn

Command : C

· Trh 1 : enter đã biết tâm và bán kính (đkính)

---- center point of circle

---- radius of circle or [Diameter] nhập bán kính hay đk

· Trh 2 : 2P – đtròn qua 1 điểm xác định và có đk cho trước

· Trh 3 : 3P – đtròn qua 3 điểm (ngoại tiếp tam giác)

· Trh 4 : TTR – tan tan radius: đtròn t.xúc với 2 đường thẳng (hay phần kéo dài của đoạn thẳng) và có bán kính xác định

---Point on object for first tangent…chọn đtượng t.xúc thứ 1

---Point ~ for second ~ chọn đtượng t.xúc thứ 2

---Specify radius of circle – nhập bk.

6. Arc – vẽ cung tròn

Command : A ¿

Các lựa chọn:

· Cung tròn qua 3 điểm – 3points: chọn điểm đầu, điểm 2, điểm 3

· Điểm đầu – tâm – điểm cuối: start – center – end

· Đ.đầu – tâm – góc ở tâm: start – center – angle

· Đ.đầu – tâm – c.dài dây cung: ~ – length of chord

· Đ.đầu – đ.cuối – bán kính

· Đ.đầu – đ.cuối – hướng t.tuyến của cung tại điểm bđầu

Start – center – direction

· Tâm – đ.đầu – đ.cuối

· Tâm – đ.đầu – góc ở tâm

· Tâm – đ.đầu – c.dài dây cung

7. Ellipse – vẽ đường ellipse hoặc các cung tròn bị cắt

Command : EL ¿

· Vẽ elip – 2 cách:

§ Specify endpoint of axis or [Arc/Center]

→ Specify other endpoint: xác định đường kính D1

S.distance to other axis: xđ đường kính D2

§ Center – vẽ elip có tâm và bán kính của 2 đk D1 và D2 xđ

- S.center of ellipse

- S.endpoint of ellipse

- S.other endpoint~

· Arc – Vẽ cung tròn bị cắt

- Vẽ hình elip trước,

- Sau đó xác định điểm đầu và cuối của cung sẽ cắt (được xác định theo chiều từ trái → phải trên elip)

8. XLINE – construction line

Command : XL ¿

* Tạo 1 đường dài vô hạn, thường được dùng để tạo đường dóng dựng hình

* S.a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset]

→ Chọn Hor

→ Specify through point: chọn vị trí cần vẽ

9. Donut – vẽ hình vằn khăn

Command : DO ¿

→ S. inside diameter: nhập giá trị đk trong

→ outside diameter: nhập đk ngoài

→ center of donut: nhập tọa độ tâm

10. Multiline – vẽ đoạn thẳng gồm nhiều đường song song nhau

Command : ML ¿

* S.start point or [Justification/Scale/Style]

J – chỉnh điểm kéo. Top: điểm kéo ở nét trên; Zero: nằm giữa 2 nét; Bottom: nét dưới

S – khoảng cách giữa 2 nét. Fom point: điểm bđầu; to point: đ ttheo

* Close : khép kín 1 đường mline

*** Đối tượng Mline không chịu tác dụng của lệnh TRIM, EXTENT.

Muốn sd các lệnh này trước hết phải vào lệnh EXPLODE để phá vỡ đtượng Mline.

11. Block – nhóm 1 số đtượng thành 1 khối

Command : B ¿ ____hay Draw --> Block --> Make block

Sau đó có thể dùng lệnh Insert để chèn khối này vào những vị trí, với tỷ lệ, kích thước khác nhau trong cùng bản vẽ hay bản vẽ khác.

- Block name: tên khối

- Select object: chọn các đtượng muốn tạo khối

- Select point: chọn điểm chuẩn để chèn khối

- List block name: liệt kê các khối có trong bản vẽ

- Retain object: kiểm nhận để các đtượng tạo thành khối lưu giữ trong bản vẽ

12. Hatch – tô chất liệu mặt cắt

Command : H ¿

Hộp thoại Boundary hatch:

· Pattern type: chọn mẫu mặt cắt trong thư viện có sẵn. Click Next/ Previous để lật trang vật liệu. Để tô đen 1 vùng kín, chọn chế độ Solid.

· Pattern properties – gắn tính chất cho mẫu mặt cắt.

- Iso pen width: c` rộng nét vẽ khi in.

- Scale: hệ số tỉ lệ cho mẫu cắt đang chọn.

- Chú ý: nếu bản vẽ có đơn vị là mét thì những vật liệu có dấu (*) bên trên hoặc bắt đầu bằng chữ AR- thì chọn tỉ lệ 0,02 – 0,04.

- Angle: định góc nghiêng các đường cắt so với mẫu đã chọn

- Spacing và double: chỉ có tác dụng khi chọn User – Defined pattern. Đây là k/cách giữa các đường gạch chéo (spacing), tạo ra đường gạch chéo đan nhau (double hatch)

· Boundary

Xác định vùng vẽ mặt cắt

· Pick point © xđịnh đường biên kín bằng cách chọn 1 điểm nằm trong

· Select object © chõn đường biên kín bằng cách chọn các đtượng bao quanh

· Remove island © sau khi chọn xong đường biên và vùng kín bên trong, nếu ta muốn trừ đi các vùng bên trong đường biên thì chọn nút này.

· Selection © xem các đường biên đã chọn dưới dạng nét khuất.

· Advance options: xuất hiện hộp hội thoại để chọn chế độ tô

- Retain boundaries: giữ lại đường biên, 1 đường bao là polyline sẽ được vẽ thêm kèm mặt cắt.

- Make a new boundary set: cho phép chọn 1 số đtượng làm đường bao, các đtượng này phải khép kín một diện tích sau khi kết thúc chọn sẽ trở lại hộp hội thoại lớn khi dùng Pick point để chọn vùng tô, nặc dù có nhiều đtượng bao quanh điểm này nhưng chỉ có đtượng vừa được chọn mới được dùng làm đường bao.

- Hatching style – cách gạch mặt cắt: Normal; Outer: chỉ tô bên trong đtròn, bên ngoài hình vuông; Ignore: tô toàn bộ diện tích hình tròn, lấp cả hình vuông bên trong.

· Preview hatch: xem trước vùng đã tô

· Inherit properties: copy 1 mẫu tô đã có sẵn trong bản vẽ

· Exploded hatch: bung các đường nét tạo mẫu tô mặt cắt thành các đtượng độc lập. Sau khi chọn xong, click Apply để thực hiện.

HIỆU CHỈNH MẶT CẮT:

Modify ® Object ® Hatch…

Xuất hiện hộp thoại Hatch Edit tương tự hộp thoại Hatch and Gradient

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét