• To be BRAVE is to behave bravely when your heart is faint.
  • So, you can be really brave only when you really ain't.
  • ------------------------- Piet Hein (1905)---------------------

Ngày 24 tháng 09 năm 2009

Các lệnh MODIFY


CÁC LỆNH MODIFY


1. Erase – xóa đối tượng


Command : E ¿

Select objects, chọn đối tượng muốn xóa


2. Copy – sao chép đ.tượng

Command : CO ¿

S.base point: chọn điểm móc để copy----Kết thúc lệnh chọn

Second point: chọn vị trí cần sao chép tới – có thể nhập tọa độ tương đối, cực tương đối

[Displacement]: nhập khoảng cách dời


3. Mirror – lệnh đối xứng gương

Command : MI ¿

* Select object : chọn đtượng muốn lấy đxứng

* First point of mirror line : chọn điểm đầu của trục đx

* Second point of ~ : chọn điểm thứ 2 của trục

* Erase source object? : xóa đtượng nguồn?

4. Offset – tạo các đối tượng đồng dạng

Cách đều đtượng gốc 1 khoảng xác định

Command : O ¿

* S. offset distance [Through/Erase/Layer] or :

---- > nhập kh.cách cố định muốn offset hay

---- > Enter (mặc định là Through): offset với kh.cách tự do

* Select object to offset or : chọn đtượng muốn nhân bản

* S.point on side to offset : chỉ hướng đặt đtượng offset, = chuột

* Select object ~ : ttục chọn đtượng khác để offset hoặc nhấp phải chuột để k.thúc lệnh offset.


5. Array – nhân bản đtượng lên thành từng dãy (hàng – cột)

hay sắp xếp chúng xq một điểm

Command : AR ¿

* Select object : chọn đtượng muốn nhân bản

→ Rectangular : nhân bản thành từng dãy hàng-cột

----- Number of row: cho số hàng

----- Number of column: số cột

----- Row offset: cho kh.cách giữa các hàng

----- Column offset: cho kh.cách giữa các cột

→ Polar array : tạo mảng tròn, nhân bản và sắp xếp xq một điểm

----- Center point: chọn tâm xoay của mảng

----- Number of items: chọn số lượng muốn nhân bản

----- Angle to fill: chọn độ lớn của mảng tròn

----- Angle between items: chọn kh.cách giữa các bản trên đtròn.


6. Move – di chuyển đtượng thông qua điểm chuẩn

Command : M ¿ (hay Modify → Move)

Select objects: chọn 1 hay nhiều đtượng

----- Kết thúc lệnh chọn – nhấp phải chuột/enter

S.base point: chọn điểm móc để dời

S.second point: chọn điểm dời đến

----- [Displacement]: nhập khoảng dời


7. Rotate – xoay đtượng quanh tâm xoay

Command : RO ¿

Select object → kết thúc lựa chọn

Base point : chọn điểm chuẩn (tâm xoay)

Specify rotation angle or :

----- > nhập giá trị để chọn góc quay chính xác/

----- > Enter để quay tự do

----- > Copy để copy 1 bản của đtượng rồi quay bản copy đó


8. Scale – phóng to/ thu nhỏ các đtượng trên bản vẽ theo 1 tỷ lệ nhất định

Command : SC ¿

* Select objects : chọn đtượng cần thđổi tỷ lệ. Kthúc chọn.

* Specify base point : xđ điểm chuẩn (điểm sẽ đứng yên khi ta th.đổi tỷ lệ)

* Specify scale factor or [Reference] : nhập hệ số tỷ lệ

Nếu chọn Reference:

----- S. reference length: chập c` dài tham chiếu

----- S. new length: nhập c` dài mới để CAD tính lại hệ số tỷ lệ

(tỷ lệ = c`dài mới/ c`dài tham chiếu)


9. Stretch – dời và thun dãn

Command : S ¿

Đặc điểm:

- Khi kéo dãn, các phần của đtượng vẫn kết nối với nhau.

- Đtượng là đoạn thẳng: chiều dài thay đổi, dài ra hay ngắn lại

- Cung tròn: thay đổi bán kính

- Đường tròn: không thể kéo dãn

- Khi chọn đtượng để thực hiện lệnh Stretch, ta dùng phương pháp Crossing Windows hoặc Crossing Polygon.

---- Những đtượng nào giao với khung cửa sổ sẽ thun-dãn;

---- Đtượng nằm trong khung sẽ được dời đi. Đtròn cũng sẽ được dời đi nếu có tâm nằm trong khung.

* Select objects to stretch by crossing–window or crossing–polygon

---- Chọn các đtượng theo pp Crossing

---- Kết thúc lựa chọn – enter/right_click.

* S.base point or displacement: chọn điểm móc hay khoảng dời tương tự lệnh Move.

* S.second point~ điểm dời đến


10. Trim – cắt xén 1 phần đối tượng bằng cách chọn

dao cắt và phần cắt

Command : TR ¿

- Selct objects – select cutting edges:

chọn đtượng làm dao cắt

- Kết thúc lệnh chọn – right_click/enter

---- Với 1 dao cắt: bỏ phần của đtượng

---- Với 2 dao cắt: bỏ phần cắt nằm giữa 2 dao

- Select object to trim – chọn phần cắt bỏ

---- [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]

Lưu ý: lệnh này cắt bỏ cả những phần giao nhau với đường kéo dài của dao cắt


11. Extent – kéo dài đến 1 giới hạn đã chọn

Command : EX ¿ (hay Modify → Extent)

* Select boundary edges… chọn đ.tượng làm giới hạn

---- Kết thúc lệnh chọn – right_click/enter

* Select object to extent: chọn đtượng cần kéo dài

---- Chuyển đổi qua lệnh TRIM = vừa bấm giữ SHIFT vừa chọn đtượng

---- Kết thúc lệnh chọn – right_click/enter


12. Break at Point

13. Break

14. Join

15. Chamfer

16. Fillet – nối 2 đường, tạo cung tròn

Command : F ¿

Current settings: Mode=TRIM, Radius=0.0000

* Select first object or [Undo/Polyline/Radius/Trim/Multiple]: chọn đtượng là đoạn thẳng, đtròn, cung tròn hay 1 phân đoạn của Pline – chọn gần vị trí fillet.

- Radius : nhập bán kính R hay chọn 2 điểm - k/cách 2 điểm này là R. Trh 2 đ.thẳng song song: ko cần nhập R (R= ½ k.cách 2 đường)

- Polyline : trh hợp nếu đoạn thẳng cần bo cung thuộc cùng 1 polyline. AutoCAD sẽ tự động bo tất cả các đoạn thẳng nối tiếp nhau thành các cung có b.kính định trước.

* Select second object: chọn đtượng 2 gần vị trí fillet


Lệnh này giúp ta tạo cung tròn theo bán kính được định sẵn từ:

- Hai đoạn thẳng hay

- Một đoạn thẳng với cung tròn hay

- Cả hai đều là cung tròn

- Có thể sd lệnh này để kéo dài hoặc xén các đtượng giao nhau bằng cách nhập giá trị R=0.


17. Explode – phá vỡ đối tượng đa tuyến

Command : X ¿

Phá vỡ các đtượng như polyline, Mline, hình chữ nhật, đa giác… thành các đtượng riêng biệt là các phân đoạn của đtượng cũ.

Select object: chọn đtượng → K.thúc lệnh chọn.


18. Solid – tô đặc vùng được chọn

Command : SO ¿

Phải chọn từ 3 điểm trở lên. Lưu ý: khi th.hiện lệnh này biến Fill phải là ON.


19. Match properties – gán đặc tính

Command : INSERT ¿

Name: chọn tên khối muốn chèn hoặc click Browse… để tìm trong windows.

Insertion point: xđ điểm chèn cho khối.

Scale: xđ tỉ lệ chèn cho khối, Uniform scale: chỉ cần xđ tỉ lệ cho phương X, các phương còn lại sẽ tự động định tỉ lệ giống như X.

Rotation:chọn góc nghiêng cho khối.

Explode: phá vỡ khối tạo các đtượng riêng lẽ


20. Insert – chèn khối đã tạo hoặc bản vẽ đã có vào bản vẽ hiện hành

Command : MA ¿

Gán đặc tính của đối tượng gốc cho các đtượng được chọn sau đó.

- Select source object: chọn đtượng có t/c mong muốn

- Setting


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét